Trang chủ    Tin tức
   Công khai
Thông tin nhà trường năm học 2018-2019 - 08:05:02 PM | 15/10/2018

 

Biểu 09

 
     SỞ GD &ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

+ 320 HS trong độ tuổi, TN THCS trên địa bàn (Nam Ban, Gia Lâm, Mê Linh, Đông Thanh, Nam Hà).

+ Huy động 100% HS trúng tuyển ra lớp

 + 305 HS lớp 10 năm học 2017-2018 đủ điều kiện lên lớp.

+ Huy động 100% HS ra lớp

 + 292 HS lớp 11 năm học 2017-2018 đủ điều kiện lên lớp.

+ Huy động 100% HS ra lớp

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

+ Thực hiện chương trình học 37 tuần

+  Dạy tự chọn

+ Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ

năng của chương

trình GDPT

 

 +Thực hiện chương trình học 37 tuần

+  Dạy tự chọn

+ Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương

trình GDPT

+ Dạy nghề phổ thông (Nghề LV, ĐDD)

 + Thực hiện hương trình học 37 tuần

+  Dạy tự chọn

+ Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ

năng của chương

trình GDPT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường

- Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui về sử dụng phòng học bộ môn.

 

 - Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường

- Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui về sử dụng phòng học bộ môn.

 - Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường

- Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui về sử dụng phòng học bộ môn.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- HĐNGLL

- GD hướng nghiệp

- Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL, GDHN.

- Giáo dục kỹ năng sống

- Tư vấn tâm lý học đường

- NC KHKT

 - HĐNGLL

- GD hướng nghiệp

- Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL, GDHN.

- Giáo dục kỹ năng sống

- Tư vấn tâm lý học đường

- NC KHKT

 - HĐNGLL

- GD hướng nghiệp

- Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL, GDHN.

- Giáo dục kỹ năng sống

- Tư vấn tâm lý học đường

- NC KHKT

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

*  Hạnh kiểm:

+ Tốt – Khá  > 80 %

+ Yếu < 2%

 

*              Học Lực:

+ Giỏi : 3%-5%

+ Khá : 35% - 40%

+ Yếu – Kém : < 5 %

 

*              Sức khỏe:

+ Tốt: 70%

 + Khá: 30%

*   Hạnh kiểm:

+ Tốt – Khá  > 80 %

+ Yếu < 2%

 

*              Học Lực:

+ Giỏi : 3%-5%

+ Khá : 35% - 40%

+ Yếu – Kém : < 5 %

 

*              Sức khỏe:

+ Tốt: 70%

 + Khá: 30%

*   Hạnh kiểm:

+ Tốt – Khá  > 80 %

+ Yếu < 2%

 

*              Học Lực:

+ Giỏi : 3%-5%

+ Khá : 35% - 40%

+ Yếu – Kém : < 5 %

 

*              Sức khỏe:

+ Tốt: 70%

 + Khá: 30%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

  320 HS

  305 HS

 + 292 HS đỗ TN THPT

 + 204/290 (70%) vào CĐ-ĐH


 Biểu 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường

trung học phổ thông, năm học 2017 – 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm:

 911

316 

294 

301 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

436 

 

139

(31,9%)

144 

(33%)

153 

(35,1%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 440

160 

(36,4%)

 139

(31,6%)

141

(32%) 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 32

15 

46,9%

10 

31,3%

21,9%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 3

2

66,7%

33,3%

 

II

Số học sinh chia theo học lực:

 911

316 

294 

301 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 45

 7

15,6%

18 

40%

20

44,4%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

383 

 136

35,5%

102

26,6%

145

27,9% 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

462

155

33,5% 

171

37% 

136

 29,5%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 21

 18

85,7%

 3

14,3%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm:

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 890

 298

33,5%

291

32,7%

301 

33,8%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 45

7

15,6% 

18

40% 

20 

44,4%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

383 

136 

35,5%

102 

26,6%

 145

37,9%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

20 

17 

85%

15%

 0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

40%

3

60%

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 17

47,1%

 6

35,3%

3

17,6%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi:

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 7

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

301 

 

 

 301

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

299 

 

 

 299

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng:(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

379/532 

129/187

124/170 

 126/175

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

23 

                                                                                                                                                       Biểu 11

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

24

1,28

II

Loại phòng học

24 

1,28

1

Phòng học kiên cố

24 

1,28

2

Phòng học bán kiên cố

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

0,33

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

18 

0,96

7

Bình quân lớp/phòng học

 1,04

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 37

-

III

Số điểm trường

 0

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 2200

 2,4

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1000

1,1 

VI

Tổng diện tích các phòng

1864

2,07 

1

Diện tích phòng học (m2)

 1152

 1,28

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 300

0,33

3

Diện tích thư viện (m2)

75 

0,08

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 50

0,05 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

245

0.27

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 241

0.26 

1.1

Khối lớp 10

103

12.875 

1.2

Khối lớp 11

70 

7.77 

1.3

Khối lớp 12

 41

5.125 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 4

0.004 

2.1

Khối lớp 10

 Đủ

 

2.2

Khối lớp 11

 Đủ

 

2.3

Khối lớp 12

4

0.01

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

0.001

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

48 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

16 

0.64 

2

Cát xét

 4

0.15

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

0.24 

5

Thiết bị khác...

16 

0.64 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

16 

0.64 

2

Cát xét

 5

0.2 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0.08

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

0.24 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 x

 

0.027 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Biểu mẫu 12

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 65

 

 03

56 

01 

 03

02 

 

 

 58

56 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

54 

 

 1

 52

 1

 

 

 

 

 51

 2

51 

 

 1

1

Toán

 

 

 9

 

 

 

 

 

 

 9

 

 

2

 7

 

 1

 6

 

 

 

 

 

 7

 

 7

 

 

3

Hóa

 4

 

 

 4

 

 

 

 

 

 3

 

 4

 

 

4

Tin

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 2

 

 

5

Sinh học

4

 

 

4

 

 

 

 

 

4

 

4

 

 

6

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

 

3

 

 

7

Quốc phòng

2

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

1

 

1

8

Anh văn

7

 

 

7

 

 

 

 

 

6

 

7

 

 

9

Địa lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

1

1

 

 

10

Ngữ văn

9

 

 

9

 

 

 

 

 

9

1

8

 

 

11

Lịch sử

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

 

3

 

 

12

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 4

 

 

 

 

 

 

 4

 

 4

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 3

 

 2

 1

 

 

 

 

 

 3

 

 

 

III

Nhân viên

 7

 

 

 2

 

 3

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

6

 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1